Landscaping Calc

Trợ giúp

Vật liệu và độ dày

Mỗi loại khu vực hỏi gì, và cho ra gì.

Vật liệu rời

Lớp phủ gốc, Sỏi, Đất màu và, trong Vật liệu khác, Phân compost, Đá cuội, Granite phong hóa, Cát lót, Đá dăm lớp móng: đặt Độ dày. Khu vực hiện thể tích và khối lượng.

Gạch lát

Chiều dài viên gạch, Chiều rộng viên gạch, Độ rộng mạch, Độ dày viên gạch, Độ dày lớp cát lót và Độ dày lớp móng (0 = không có). Khu vực cho ra số viên, cát lót, cát chèn mạch và lớp móng.

Tường

Chiều cao tường, Chiều dài khối, Chiều cao khối, Chiều sâu khối, Chiều dài đá đỉnh tường (0 = không có), Bề rộng sỏi thoát nước (0 = không có) và Độ dày lớp móng (0 = không có). Khu vực cho ra số hàng, số khối, đá đỉnh tường, sỏi thoát nước, ống thoát nước và lớp móng.

Viền bồn và sàn

Viền bồn chạy theo một chiều dài, theo mét hoặc theo thanh (Chiều dài mỗi thanh (0 = bán theo mét)). Sàn nhận một độ dày bê tông và một lớp móng.

Hao hụt

Dự phòng hao hụt: 0, 5, 10 hoặc 15%. Gạch lát, tường, viền bồn và sàn bắt đầu ở 5%, vật liệu rời ở 0. Lớp móng và phần thoát nước của tường luôn được tính vừa đủ.

Biết cần đặt gì trước khi gọi cửa hàng vật liệu

Đo các bồn cây, chọn vật liệu, gửi đơn hàng. Không thuê bao.

Tải nội dung trên Google Play